Đối tượng : Gà thả vườn, gà ta và gà đẻ thương phẩm (19 tuần tuổi trở lên)
Đặc điểm : Thức ăn được sản xuất dưới dạng mảnh, với màu sắc và mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu được phối chế, không có mùi hôi mốc hoặc mùi lạ khác.
Thành phần dinh dưỡng :
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức chất lượng |
|
1 |
Độ ẩm (Max) |
% |
14 |
|
2 |
Năng lượng trao đổi (Min) |
Kcal/kg |
2800 |
|
3 |
Protein thô (Min) |
% |
19 |
|
4 |
Xơ thô (Max) |
% |
5 |
|
5 |
Canxi (Min – Max) |
% |
2,5 – 3,5 |
|
6 |
Photpho tổng số (Min) |
% |
0,6 |
|
7 |
Natri Clorua (Min – Max) |
% |
0,2 – 0,6 |
|
8 |
Lysine (Min) |
% |
0,85 |
|
9 |
Methionine + Cystine (Min) |
% |
0,7 |
|
10 |
Cát sạn (Max) |
% |
2 |
|
11 |
Aflatoxin tổng số (Max) |
Ppb |
20 |
|
13 |
Kháng sinh Bacitracin Methylene Disalicylate (Max) |
mg/kg |
25 |
|
14 |
Hoocmon |
Không có |
|
| Các chỉ tiêu khác |
Theo qui định hiện hành |
Bảo quản : Thức ăn được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, không dội ướt, sạch sẽ, có biện pháp phòng ngừa chuột và cách xa nơi chăn nuôi.
Hạn sử dụng : 90 ngày kể từ ngày sản xuất.



