Đối tượng : Heo nái mang thai
Đặc điểm
Thức ăn được sản xuất dưới dạng viên với màu sắc và mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu được phối chế, không có mùi hôi mốc hoặc mùi lạ khác. Ít hao, giảm giá thành trong chăn nuôi.
Thành phần dinh dưỡng
|
STT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức chất lượng |
Phương Pháp Thử |
|
1 |
Độ ẩm (Min) |
% |
14 |
TCVN 4326 : 2001 |
|
2 |
Năng lượng trao đổi (Min) |
Kcal/kg |
2800 |
PP thử của BNN |
|
3 |
Protein thô (Min) |
% |
12 |
TCVN 4328 : 2007 |
|
4 |
Xơ thô (Max) |
% |
9 |
TCVN 4329 : 2007 |
|
5 |
Canxi (Min – Max) |
% |
0,8-1,2 |
AOAC 968.08 |
|
6 |
Photpho tổng số (Min) |
% |
0,6 |
TCVN1525 – 01 |
|
7 |
Natri Clorua (Min – Max) |
% |
0,3 – 1 |
TCVN 4330 : 1986 |
|
8 |
Lysine (Min) |
% |
0,5 |
TCVN 5281 – 90 |
|
9 |
Methionine + Cystine (Min) |
% |
0,35 |
TCVN 5282 – 90 |
|
10 |
Cát sạn (Max) |
% |
2 |
ISO 5985 : 2002 |
|
11 |
Aflatoxin tổng số (Max) |
Ppb |
100 |
TCVN 7596 – 2007 |
|
13 |
Kháng sinh |
|
Theo qui định hiện hành |
AOAC 993.29 |
|
14 |
Hoocmon |
Không có |
||
|
|
Các chỉ tiêu khác |
Theo qui định hiện hành |
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Thức ăn đã cân đối hoàn chỉnh, không cần bổ sung thêm thức ăn nào khác.
- Cho Heo ăn nhiều lần trong ngày.
- Cho Heo uống nước tự do bằng máng hoặc vòi tự động.
Bảo quản : Thức ăn được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, không dội ướt, sạch sẽ, có biện pháp phòng ngừa chuột và cách xa nơi chăn nuôi.
Hạn sử dụng : 60 ngày kể từ ngày sản xuất.



