Đối tượng : Cút đẻ từ 45 ngày tuổi trở lên.
Thành phần dinh dưỡng :
|
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức chất lượng |
| Độ ẩm (không lớn hơn) | % | 14 |
| Năng lượng trao đổi (không nhỏ hơn) | Kcal/kg | 2.800 |
| Protein thô(không nhỏ hơn) | % | 21 |
| Xơ thô (không lớn hơn) | % | 10 |
| Canxi (trong khoảng) | % | 3 – 3,5 |
| Phopho tổng số (không nhỏ hơn) | % | 0,55 |
| Natri clorua (NaCl) (trong khoảng) | % | 0,2 – 0,4 |
| Lizine (không nhỏ hơn) | % | 0,8 |
| Metionine + Xixtin (không nhỏ hơn) | % | 0,65 |
| Treonin (không nhỏ hơn) | % | 0,4 |
| Khoáng không tan trong axít Clohydric (cát sạn) (không lớn hơn) | % | 1,5 |
| Aflatoxin tổng số (không lớn hơn) | Ppb | 30 |
| Dược liệu, kháng sinh | Không sử dụng | |
| Hoocmon | Không có | |
| Các chỉ tiêu khác | Theo qui định hiện hành |
Bảo quản : Thức ăn được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, không dội ướt, sạch sẽ, có biện pháp phòng ngừa chuột và cách xa nơi chăn nuôi.
Hạn sử dụng : 90 ngày kể từ ngày sản xuất.



