Đối tượng : Heo thịt từ 60 – 100kg
Đặc điểm :
- Thức ăn có đầy đủ dinh dưỡng cho heo tốc độ sinh trưởng cao nhất.
- Thành phần nguyên liệu dễ tiêu hoá giúp heo tăng khả năng hấp thu.
- Thức ăn được sản xuất dưới dạng viên hoặc dạng bột với màu sắc và mùi vị đặc trưng của các nguyên liệu được phối chế, không có mùi hôi mốc hoặc mùi lạ khác.
Thành phần dinh dưỡng :
|
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức chất lượng |
| Độ ẩm (không lớn hơn) | % | 14 |
| Năng lượng trao đổi (không nhỏ hơn) | Kcal/kg | 2.900 |
| Protein thô (không nhỏ hơn) | % | 14 |
| Xơ thô (không lớn hơn) | % | 7 |
| Canxi (trong khoảng) | % | 0,8-1 |
| Phopho tổng số (không nhỏ hơn) | % | 1 |
| Natri clorua (NaCl) (trong khoảng) | % | 0,6-0,8 |
| Lizine (không nhỏ hơn) | % | 0,5 |
| Metionine + Xixtin (không nhỏ hơn) | % | 0,4 |
| Treonin (không nhỏ hơn) | % | 0,35 |
| Khoáng không tan trong axít Clohydric (không lớn hơn) | % | 2 |
| Aflatoxin tổng số (không lớn hơn) | Ppb | 50 |
| Dược liệu, kháng sinh | Không sử dụng | |
| Hoocmon | Không có | |
| Các chỉ tiêu khác | Theo qui định hiện hành |
Cách sử dụng :
|
Đối tượng |
Tăng trọng mỗi tháng kg/con |
Mức ăn trung bình mỗi ngày kg/con |
Số lượng thức ăn hỗn hợp |
| Heo từ 70 – 100 kg | |||
| + Heo 4 tháng tuổi |
27 |
3,5 |
100 |
Bảo quản : Thức ăn được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, không dội ướt, sạch sẽ, có biện pháp phòng ngừa chuột và cách xa nơi chăn nuôi.
Hạn sử dụng : 60 ngày kể từ ngày sản xuất.



